Kế toán tài chính trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe

Các cửa hàng thu thập dữ liệu bán hàng để làm kế toán tài chính cho đúng.

Stores collect sales data for proper financial accounting.

Literature

Khóa học kế toán tài chính So sánh các phương pháp khác nhau

Financial Accounting Course Comparison of Different Methods

WikiMatrix

Một giáo sư ngành kế toán tài chính giải thích niềm tin

A Professor of Financial Accounting Explains His Faith

jw2019

Sự đa dạng của các bên liên quan dẫn đến cách phân chia lô – gích trong ngành kế toán : kế toán tài chínhkế toán quản trị .

The diversity of interested parties leads to a logical division in the discipline of accounting : financial accounting and managerial accounting .

EVBNews

Từ năm 2009 đến năm 2011, bà lấy bằng Thạc sĩ Khoa học về Kế toánTài chính tại cơ sở thành phố Dar es Salaam thuộc quản lý trường Đại học Mzumbe.

Later, from 2009 until 2011, she successfully pursued a Master of Science degree in Accountancy and Finance, at the Dar es Salaam campus of Mzumbe University.

WikiMatrix

Nó bao gồm tất cả các khía cạnh của việc giám thị và giám sát hoạt động kinh doanh và những lĩnh vực liên quan bao gồm kế toán, tài chính và tiếp thị.

It includes all aspects of overseeing and supervising business operations, as well as related fields which include accounting, finance and marketing.

WikiMatrix

Dữ liệu được sử dụng trong kế toán tài chính để xác định chi phí lao động hàng tuần, hàng tháng và hàng năm và trong kế toán chi phí để xác định giá vốn.

The data was used in financial accounting to determine the weekly, monthly and annual labour costs, and in cost accounting to determine the cost price.

WikiMatrix

Ngày nay kế toán kép thường chỉ được dùng nhờ công dụng của nó đối với kế toántài chính.

Today double-entry bookkeeping is usually considered only for its consequences for accounting and finance.

Literature

Cả kế toán tài chínhkế toán quản trị đều dựa vào một hệ thống thông tin vững chắc để thu thập và tổng hợp dữ liệu giao dịch của doanh nghiệp một cách đáng tin cậy .

Both financial accounting and managerial accounting depend upon a strong information system to reliably capture and summarize business transaction data .

EVBNews

Kế toán tài chính nhằm mục đích trình bày quan điểm ‘đúng và công bằng’ về các giao dịch, lãi và lỗ trong một giai đoạn và Báo cáo tình hình tài chính (Bảng cân đối kế toán) vào một ngày nhất định.

Financial accounting aims at presenting ‘true and fair’ view of transactions, profit and loss for a period and Statement of financial position (Balance Sheet) on a given date.

WikiMatrix

Ủy ban chuẩn hóa kế toán tài chính của Ủy ban chuẩn mực kế toán tài chính 350 (ASC 350) định nghĩa một tài sản vô hình là một tài sản, không phải là tài sản tài chính, không có hình thái vật chất.

The Financial Accounting Standards Board Accounting Standard Codification 350 (ASC 350) defines an intangible asset as an asset, other than a financial asset, that lacks physical substance.

WikiMatrix

Có chủ ý rằng kế toán tài chính sử dụng các tiêu chuẩn cho phép công chúng so sánh hiệu suất của các công ty, chức năng kế toán chi phí trong nội bộ với một tổ chức và có khả năng linh hoạt hơn nhiều.

It is intentional that financial accounting uses standards that allow the public to compare firms’ performance, cost accounting functions internally to an organization and potentially with much greater flexibility.

WikiMatrix

Nguyên tắc chỉ đạo đối với phương pháp này trình bày trong Thông báo Chuẩn mực Kế toán Tài chính số 33, cho rằng ” lạm phát khiến các báo cáo tài chính theo nguyên tắc giá phí lịch sử thể hiện lợi nhuận ảo và che giấu sự xói mòn vốn .

The guidelines for this approach were laid out in Statement of Financial Accounting Standards No. 33, which contended that ” inflation causes historical cost financial statements to show illusionary profits and mask erosion of capital. “

EVBNews

Năm 1984, bà được nhận vào Đại học Nairobi (UoN), tốt nghiệp năm 1987, với bằng Cử nhân Thương mại (BCom) về Kế toánTài chính.

In 1984, she was admitted to the University of Nairobi (UoN), graduating in 1987, with a Bachelor of Commerce (BCom) degree in Accounting and Finance.

WikiMatrix

Chi phí tiêu chuẩn truyền thống phải tuân thủ các nguyên tắc kế toán chung được chấp nhận (GAAP US) và thực sự tự điều chỉnh nhiều hơn bằng cách trả lời các yêu cầu về kế toán tài chính thay vì cung cấp các giải pháp cho kế toán quản lý.

Traditional standard costing must comply with generally accepted accounting principles (GAAP US) and actually aligns itself more with answering financial accounting requirements rather than providing solutions for management accountants.

WikiMatrix

Trở lại giai đoạn từ 1979 tới 1986, Hội đồng Tiêu chuẩn Kế toán Tài chính ( FASB ) thử nghiệm ” phương pháp kế toán theo lạm phát “, phương pháp đòi hỏi các công ty trong những báo cáo thường niên của mình phải có thông tin kế toán chi phí hiện hành ( chưa được kiểm tra ) và giá trị đồng đô la cố định bổ sung .

Back in the period from 1979 to 1986, the Financial Accounting Standards Board ( FASB ) experimented with ” inflation accounting, ” which required that companies include supplemental constant dollar and current cost accounting information ( unaudited ) in their annual reports .

EVBNews

Trong tài chính doanh nghiệp và trong ngành kế toán, mô hình tài chính thường đòi hỏi báo cáo dự báo tài chính; thường việc chuẩn bị chi tiết cụ thể của công ty sẽ sử dụng cho mục đích ra quyết định và phân tích tài chính.

In corporate finance and the accounting profession, financial modeling typically entails financial statement forecasting; usually the preparation of detailed company-specific models used for decision making purposes and financial analysis.

WikiMatrix

Các thỏa thuận thuê lại thường được sử dụng vì chúng trao lợi ích tài chính, kế toán hoặc thuế.

Leaseback arrangements are usually employed because they confer financing, accounting or taxation benefits.

WikiMatrix

Chứng chỉ kế toán và chứng nhận tài chính như CIIA và CFA nói chung không cung cấp đào tạo trực tiếp hoặc rõ ràng về mô hình hóa.

Accounting qualifications and finance certifications such as the CIIA and CFA generally do not provide direct or explicit training in modeling.

WikiMatrix

Nhiều người nhận được sự trợ giúp từ các chuyên gia nhưkế toán, người lập kế hoạch tài chính, cố vấn đầu tư và luật sư.

Many people obtain assistance from professionals such as accountants, financial planners, investment advisers, and lawyers.

WikiMatrix

Trong hồ sơ kế toán của quỹ tương hỗ, tài sản tài chính được ghi nhận theo giá mua.

In the mutual fund’s accounting records, the financial assets are recorded at acquisition cost.

WikiMatrix

Các nhà giao dịch chứng khoán có kinh nghiệm thường có được bốn năm trong lĩnh vực tài chính, kế toán hoặc kinh tế sau khi được cấp phép.

Stock traders with experience usually obtain a four-year degree in a financial, accounting or economics field after licensure.

WikiMatrix

Và, hệ thống kế toán của bạn phải làm ra các báo cáo tài chính .

And, your accounting system should be producing Financial Statements .

EVBNews

Xử lý hoá đơn bao gồm ghi lại dữ liệu quan trọng từ hóa đơn và cho nó vào hệ thống tài chính hoặc kế toán của công ty.

Processing an invoice includes recording important data from the invoice and inputting it into the company’s financial, or bookkeeping, system.

WikiMatrix

Tuy nhiên năm 2003, một đội kế toán viên Mỹ – do Bộ tài chính của chính Arafat thuê – đã bắt đầu xem xét các khoản tài chính của Arafat; đội này đã có một kết luận khác.

However, in 2003, a team of American accountants—hired by Arafat’s own finance ministry—began examining Arafat’s finances.

WikiMatrix

Bài viết liên quan

Bài viết mới